- Máy in ống lồng đầu cốt LM-390A
- Mã sản phẩm: MAX LM-390A
* Máy in ống lồng tốc độ cao LM-390A với đầu in chịu nhiệt loại mới cho phép in chữ lên ống với tốc độ 35mm / sec (nhanh hơn 40-100% sso với LM-380A). LM-390A in 50 đoạn ống độ dài 20mm trong 1 phút.
* Độ dài đoạn trong tối đa Ống: 20m Băng in: 5m
* Bộ nhớ: Có thể lưu trữ tối đa 100.000 ký tự với bộ nhớ trong, và lưu trữ vô hạn với bộ nhớ ngoài USB
* Điều chỉnh độ sâu cắt ống một cách dễ dàng và thuận tiện phù hợp với nhu cầu của bạn thông qua cần điều chỉnh độ sâu trên máy.
* Giảm lượng đầu thừa khi cắt , tránh lãng phí vật tư. LM-390A and LM-380A: 20m LM-370A / LM-370E: 5m
* Đoạn ống in có chiều dài lên tới 60mm Độ dài đoạn in băng nhãn: 4 to 60mm Độ dài đoạn in ống : 10 to 60mm
* Đường kính ống lồng từ 2.5mm tới 6,5 mm (lớn hơn LM-380A), loại PVC hay loại ống in co nhiệt. Loại băng nhãn chính hiệu MAX với độ rộng 5mm, 9mm and 12mm. Loại băng cứng 8,5-10 mm có thể được sử dụng để in nhãn đầu cáp cỡ lớn (dùng kết hợp với dây thít nhựa tại hai đầu nhãn).- Giá: 15.000.000 vnđ
- Giá khuyến mãi: 13.800.000 đ
- Số lượng:
- Đặt mua sản phẩm
- THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Bình luận
- Thông số kỹ thuật
Mực in ống Max LM-IR50B màu đen loại 110m và Mực in ống Max LM-IR300B 50m
Băng nhãn in Max: bề rộng tủy chọn 6, 9, 12mm, màu nền trắng, vàng.
Ống lồng đầu cốt dùng cho máy in ống đánh số MAX LM-380A, LM-390A, LM550A - Ramco Việt Nam - 0909285286
| Phương thức in | In nhiệt | |
| Độ phân giải | 300dpi | |
| Tốc độ in | Ống | High: 25mm/sec. |
| Standard: 18.5mm/sec. | ||
| Low: 12.5mm/sec. | ||
| Nhãn | High: 25mm/secs. | |
| Standard / Low: 12.5mm/sec. | ||
| Tốc độ đầu ra | High Mode: | 35pcs./min. |
| Standard Mode: | 30pcs./min. | |
| Low Mode: | 21pcs./min. | |
| (Điều kiện in đoạn ống dài 20mm, kích cữ chữ 5, in liên tục, cắt 1nửa) | ||
| Băng mực in | Dạng băng cassette | |
| Đen | 100m | |
| Trắng | 85m | |
| Kích thước chữ | 2mm, 3mm, 6mm (full-width, half-width) | |
| Phương thức nhập | ký tự số, biểu tượng | |
| Hiển thị | LCD Graphic (160 x 64 dots) | |
| Dung lượng hiển thị | 10 ký tự/dòng x 2 dòng (full-width) | |
| 20 ký tự/dòng x 2 dòng (half-width) | ||
| Bộ nhớ trong | Print-data: | Approx. 2,500 ký tự |
| Files: | Approx. 7,500 ký tự | |
| Thời gian lưu trữ | Khoảng 5 năm | |
| Phương thức cắt | Cắt đứt, cắt một nửa tự động (Automatic full-cutting, Automatic half-cutting) | |
| Nguồn cấp | Nguồn AC Adapter (Input voltage: AC 100V - 240V 50 / 60 Hz) | |
| Môi trường hoạt động | 15°C - 32.5°C (59°F - 90.5°F), | |
| 10% - 85% RH | ||
| Thấp hơn 5°C (41°F) cần có hệ thống giữ nhiệt làm ấm cho ống in | ||
| Môi trường bảo quản | 5°C - 32.5°C (41°F - 90.5°F), | |
| 10% - 90% RH | ||
| Kích thước (W x D x H) | 250 x 300 x 85mm (9.8 x 11.8 x 3.4in.) | |
| Trọng lượng | 2kg (4.4lb.) (printer only) | |
































